hành động

Học thuật
Thân thiện
hành động

Anh ấy có hành động quả cảm khi cứu đứa trẻ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm một việc đó một cách cụ thể, chủ ý để đạt được mục đích hoặc thể hiện ý chí: "hành động" chỉ việc chuyển từ suy nghĩ, lời nói sang việc làm thực tế.
  2. Danh từ:
    • Việc làm, cử chỉ chủ đích, thường được xem xét dưới góc độ đạo đức, xã hội hoặc pháp luật: "hành động" biểu hiện ra bên ngoài của suy nghĩ, tình cảm hoặc quyết định.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chúng ta cần phải hành động ngay để giải quyết vấn đề này. (Chúng ta cần phải làm ngay để giải quyết vấn đề này.)
    • Anh ấy không chỉ hứa suông còn hành động rất quyết liệt. (Anh ấy không chỉ hứa suông còn làm rất quyết liệt.)
  • Danh từ:
    • Những hành động thiện nguyện của ấy đã giúp đỡ được nhiều người. (Những việc làm thiện nguyện của ấy đã giúp đỡ được nhiều người.)
    • Hành động đó của anh cùng dũng cảm. (Việc làm đó của anh cùng dũng cảm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hành động tức thì/khẩn cấp": chỉ việc làm ngay lập tức, không chậm trễ, thường trong tình huống cấp bách.
    • Trước thiên tai, chính quyền đã những hành động tức thì để di dân.
  • "Hành động đáp trả": chỉ việc làm để phản ứng lại một sự việc, hành động khác.
    • Đó một hành động đáp trả cần thiết trước sự khiêu khích.
  • "Hành động pháp lý": chỉ những việc làm, thủ tục được thực hiện trong khuôn khổ pháp luật.
    • Công ty đang xem xét khởi kiện, tức là sẽ hành động pháp lý.
Biến thể từ liên quan
  • Hành vi (danh từ): thường dùng để chỉ cách ứng xử, cách làm việc được quan sát thấy, có thể mang tính chất đánh giá (tích cực/tiêu cực). "Hành vi" thường gần với "behavior" trong tiếng Anh.
    • Hành vi đạo đức; hành vi vi phạm pháp luật.
  • Hành động học (danh từ, chuyên ngành): thuật ngữ trong tâm lý học, chỉ quá trình tiếp thu kiến thức thông qua trải nghiệm thực hành.
  • Đồng hành động (tính từ, ngữ pháp): thuật ngữ trong ngữ pháp truyền thống, chỉ từ loại bổ nghĩa cho động từ.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Hành sự, thi hành, tiến hành, thực hiện, làm.
  • Danh từ: Hành vi, việc làm, cử chỉ, động tác, việc.
Các cụm từ liên quan
  • Hành động đơn phương: chỉ việc làm do một bên thực hiện không sự thỏa thuận hay phối hợp với bên khác.
    • Đó một quyết định hành động đơn phương của lãnh đạo.
  • Kế hoạch hành động: bản kế hoạch chi tiết về các bước, biện pháp cụ thể sẽ được thực hiện.
    • Chúng tôi đã xây dựng một kế hoạch hành động rõ ràng cho dự án.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Lời nói không mất tiền mua, lựa lời nói cho vừa lòng nhau; Việc làm (hành động) mới thước đo giá trị con người: Nhấn mạnh hành động quan trọng hơn lời nói.
  • Nói thì dễ, làm (hành động) mới khó: Ý nói thực hiện một việc khó hơn nhiều so với việc bàn luận hay hứa hẹn về .
hành động

Anh ấy có hành động quả cảm khi cứu đứa trẻ.

  1. I. đgt. Làm việc để đạt được mục đích, ý nguyện: ra tay hành động hành động cho phải lẽ. II. dt. Việc làm mục đích: hành động quả cảm một hành động cao cả.